Câu tiếng Anh có từ “credibility”
126 câu thật có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credibility nghĩa là độ tin cậy. credibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being believable or trustworthy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credibility
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Research fraud is a serious problem that damages the credibility of academic institutions and scientific fields.
Từ trong câu: credibility, research, fraud, serious, problem, damage, academic, institution
«Professionalism/Marc Hauser and Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383934 (bản sửa đổi 4386282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We need to understand and assess the credibility of threat reporting and provide technical assessments of terrorists' WMD capabilities.
Từ trong câu: credibility, need, understand, assess, threat, report, provide, technical
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are the chief facts, and a number of minor variations such as those above referred to cannot affect their credibility.
Từ trong câu: credibility, chief, fact, number, minor, variation, above, refer
C. A. Row, The Supernatural in the New Testament, Possible, Credible, and Historical Or, An Examination of the Validity of Some Recent Objections Against Christianity as a Divine Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #46630. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lately, it lends credibility to countries and manages crisis situations (though still not very skilfully).
Từ trong câu: skilfully, credibility, lately, lend, country, manage, crisis, situation
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibility trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ credibility hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibility: can và could (15 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.