Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “craftsman”

95 câu thật có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: craftsman nghĩa là thợ thủ công. craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ craftsman

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

  • We can go for our furniture to the individual craftsman and not the commercial firm.

    Từ trong câu: firm, furniture, commercial, craftsman, go, individual

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was called in by the manager as an older carpenter and craftsman to make another dramatic version.

    Từ trong câu: version, carpenter, dramatic, craftsman, call, manager, old, make

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gide called Maupassant "a remarkable and impeccable workman of letters", or a perfect craftsman.

    Từ trong câu: impeccable, workman, call, remarkable, letter, perfect, craftsman

    «Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The worth of the article is impaired as much as the well-being of the craftsman, and furniture is degraded to the position of a pawn in the game of the sweater.

    Từ trong câu: sweater, worth, article, impair, much, well, craftsman, furniture

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • De l'Orme's writings reflect his humanist education and his belief in the architect as both a craftsman and an intellectual.

    Từ trong câu: humanist, be, write, reflect, education, belief, architect, craftsman

    «Philibert de l'Orme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143898 (bản sửa đổi 10912467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng craftsman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
craftsman truck19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ craftsman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craftsman trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ craftsman hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ craftsman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craftsman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craftsman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craftsman: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.