Câu tiếng Anh có từ “courier”
151 câu thật có từ courier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courier
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The courier who receives the letter is ordered by the minister whom to deliver it to.
Từ trong câu: courier, receive, letter, order, minister, deliver
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This letter was conveyed by a courier of the French Ambassador.
Từ trong câu: courier, letter, convey, ambassador
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 08. Nguồn: Project Gutenberg #27372. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day I was with my children at a neighbor's when a new alarm was given by a courier.
Từ trong câu: courier, day, child, new, alarm, give
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the same evening the Nuncio expedited a courier to Rome, and I have heard to-day that the nomination of Miollis is confirmed by the Pope.
Từ trong câu: expedite, evening, courier, hear, day, nomination, confirm
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My Lord’s excuses are interrupted by the return of the Courier with the lemons and hot water.
Từ trong câu: water, interrupt, excuse, return, courier, hot
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the requirement to sign these documents is not waived if they are provided by mail, courier, fax, or in-person delivery.
Từ trong câu: fax, however, requirement, sign, document, waive, provide, mail
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 3-13 - Information and Documents to be Provided», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412637 (bản sửa đổi 4608056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng courier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courier trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ courier hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courier: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.