Câu tiếng Anh có từ “courier”
150 câu thật có từ courier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courier
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were varieties of horses: war horses, riding horses, courier horses, pack horses, and plough horses.
Từ trong câu: courier, variety, horse, war, ride, pack, plow
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then there were reports from Tongue River, brought in by courier, that had to be told him.
Từ trong câu: courier, report, tongue, river, bring, tell
Charles King, A Daughter of the Sioux: A Tale of the Indian frontier. Nguồn: Project Gutenberg #19023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no letters, no couriers from there before we left for the opera last night, and nothing was waiting for you when we returned from the ball. . . .
Từ trong câu: ball, courier, opera, letter, leave, last, night, nothing
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, again, there is the Courier, faithful to my Lord as long as my Lord pays him.
Từ trong câu: faithful, again, courier, long, pay
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were four of us in his carriage--himself, Lannes, Sulkowsky, and I. Moustache was our courier.
Từ trong câu: moustache, four, carriage, himself, courier
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng courier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courier trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ courier hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courier: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.