Câu tiếng Anh có từ “courier”
151 câu thật có từ courier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courier
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His first question was relative to the courier he had despatched for tidings of his daughter, and whose delay disquieted him.
Từ trong câu: courier, first, question, relative, daughter, delay
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 474, Supplementary Number. Nguồn: Project Gutenberg #12685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The expected courier brought new details of the conspiracy, which aimed at the life, as well as the government of Alexander.
Từ trong câu: courier, expect, bring, new, detail, aim, life, well
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He offered me the same terms for part ownership and sole editorship of the Courier, which the Journal people had offered me.
Từ trong câu: ownership, courier, offer, term, part, journal, people
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Rolland mysteriously closed her eyes—as if to exclude some vision of the lost courier which was of a nature to disturb a respectable woman.
Từ trong câu: exclude, vision, mrs, close, eye, lose, courier, nature
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng courier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courier trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ courier hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courier: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.