Câu tiếng Anh có từ “courier”
150 câu thật có từ courier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courier
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was the last time that I saw the Courier on that coast.
Từ trong câu: courier, last, time, saw, coast
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the News and Courier fails to report it, and the Sun does not shine upon it.
Từ trong câu: courier, news, fail, report, sun, shine
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no letters, no couriers from there before we left for the opera last night, and nothing was waiting for you when we returned from the ball. . . .
Từ trong câu: ball, courier, opera, letter, leave, last, night, nothing
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Left alone, the Courier seriously considers his position—and decides.
Từ trong câu: seriously, decide, leave, alone, courier, consider, position
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng courier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courier trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ courier hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courier: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.