Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “courier”

150 câu thật có từ courier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: courier nghĩa là chuyển phát nhanh. courier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ courier

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng courier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avant courier142 lần
louisville courier55 lần
manchester courier51 lần
boston courier102 lần
dispatched a courier32 lần
courier journal66 lần
chesholm courier16 lần
dundee courier18 lần
despatched a courier34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ courier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courier trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ courier hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ courier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courier: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.