Câu tiếng Anh có từ “correctness”
131 câu thật có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correctness nghĩa là sự đúng đắn. correctness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conformity to fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correctness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It appears that correctness of DSC comments has been never tested even by major vendors.
Từ trong câu: correctness, appear, comment, never, test, even, major, vendor
«PostScript FAQ/Using PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435093 (bản sửa đổi 4392369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have been fought over legitimacy (correctness) of particular laws.
Từ trong câu: correctness, fight, particular, law
«War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942 (bản sửa đổi 10950164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Savage has written the text well and carefully, and interwoven the coincident history with more than ordinary correctness.
Từ trong câu: correctness, mr, write, text, well, carefully, history, ordinary
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen anything about myself in print which has much correctness in it--any biographical account of myself I mean.
Từ trong câu: correctness, never, see, anything, myself, print, much, account
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If any one doubts the correctness of that chronology, let him consult Brothers Shortridge and Lewis and Clark and Cornish, who have been with us from the beginning.
Từ trong câu: chronology, doubt, correctness, let, consult, brother, begin
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their measurement of distances by light have been shown to approximate correctness, and the truth of their deductions we cannot doubt.
Từ trong câu: deduction, distance, measurement, approximate, correctness, light, show, truth
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correctness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grammatical correctness | 16 lần |
| tolerable correctness | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctness trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correctness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctness: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.