Câu tiếng Anh có từ “correctness”
131 câu thật có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correctness nghĩa là sự đúng đắn. correctness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conformity to fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correctness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are techniques for proving the correctness of programs.
Từ trong câu: correctness, technique, prove, program
«Foundations of Computer Science/Algorithm Complexity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304223 (bản sửa đổi 3444874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is still another class, who are evidently not Arminians, but still deny the correctness of my definition of their doctrine.
Từ trong câu: correctness, still, another, class, evidently, deny, definition
Wilbur Fisk, Calvinistic Controversy Embracing a Sermon on Predestination and Election and Several Numbers, Formally Published in the Christian Advocate and Journal.. Nguồn: Project Gutenberg #38232. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet in the main there was acknowledgement of the correctness of the principle for which Strauss had stood.
Từ trong câu: acknowledgement, main, correctness, principle, stand
Edward Caldwell Moore, An Outline of the History of Christian Thought Since Kant. Nguồn: Project Gutenberg #15780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is evidently a great deal at stake which must hinge to a greater or lesser extent upon the absolute correctness of this comparison.
Từ trong câu: deal, extent, absolute, comparison, correctness, evidently, great, stake
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should write correctly, it is true, but there is a comparison (however paradoxical it may appear) even in correctness.
Từ trong câu: paradoxical, write, correctly, true, comparison, however, appear, even
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correctness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grammatical correctness | 16 lần |
| tolerable correctness | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctness trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correctness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctness: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.