Câu tiếng Anh có từ “correctness”
123 câu thật có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correctness nghĩa là sự đúng đắn. correctness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conformity to fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correctness
That is my view, Hermogenes, of the correctness of names; and I should like to hear what Cratylus would say.
Từ trong câu: correctness, view, name, like, hear
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, care should be taken to ensure correctness in this regard, since undefined behavior results if the types do not match.
Từ trong câu: correctness, therefore, care, take, ensure, regard, since, behavior
«C programming/stdarg.h», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258305 (bản sửa đổi 4652795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We should write correctly, it is true, but there is a comparison (however paradoxical it may appear) even in correctness.
Từ trong câu: paradoxical, write, correctly, true, comparison, however, appear, even
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correctness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- grammatical correctness16 lần
- tolerable correctness23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctness trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correctness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctness: Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.