Câu tiếng Anh có từ “cookbook”
46 câu thật có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cookbook nghĩa là sách dạy nấu ăn. cookbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book of recipes and cooking directions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cookbook
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most hampering circumstance was the cookbook itself, which she was driven to use in her new undertaking.
Từ trong câu: cookbook, hamper, circumstance, itself, drive, use, new, undertake
Annie Hamilton Donnell, Rebecca Mary. Nguồn: Project Gutenberg #3419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, consider these as primary sources: cookbooks, food blogs, or cultural festivals at which foods are included.
Từ trong câu: cookbook, example, consider, primary, source, food, blog, cultural
«Writing Process: Integrating Research», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
The numerous minor additions which may be introduced give the great variety of such stews found in cookbooks.
Từ trong câu: cookbook, numerous, minor, addition, introduce, give, great, variety
Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was a noted housekeeper, whose recipes for cakes and jellies were as celebrated as those of any cookbook.
Từ trong câu: cookbook, note, housekeeper, recipe, cake, jelly, celebrate
Glenway Wescott, The grandmothers. Nguồn: Project Gutenberg #79489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cookbook was propped open before her on the plank table, on which cups, spoons, and plates were scattered in profusion.
Từ trong câu: cookbook, prop, open, table, cup, spoon, plate, scatter
Elizabeth G. Young, Homestead Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #63389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cookbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarchist cookbook | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookbook trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cookbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookbook: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.