Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cookbook”

46 câu thật có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cookbook nghĩa là sách dạy nấu ăn. cookbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book of recipes and cooking directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cookbook

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Because many of the pages were recipes, it became known as Mrs Beeton's Cookbook.

    Từ trong câu: cookbook, because, many, page, recipe, become, know, mr

    «Mrs Beeton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176021 (bản sửa đổi 11000250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She learned and made recipes for vegetarian meals, and began to write cookbooks.

    Từ trong câu: cookbook, learn, make, recipe, vegetarian, meal, begin, write

    «Linda McCartney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69814 (bản sửa đổi 10107697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She wrote newspaper articles about household activities and travel books, fiction books and a famous cookbook.

    Từ trong câu: cookbook, write, newspaper, article, household, activity, travel, book

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fascinated by the art of baking, she began reading cookbook after cookbook wondering why her finished product never turned out as expected.

    Từ trong câu: cookbook, fascinate, art, bake, begin, read, wonder, finish

    «Kaori Ishibashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=623722 (bản sửa đổi 10364192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This section is a cookbook approach to providing these minimal elements and is not really a useful tutorial, so we won't explain the concepts.

    Phần này là cách tiếp cận của sách dạy nấu ăn nhằm cung cấp những yếu tố tối thiểu này và không thực sự là một hướng dẫn hữu ích, vì vậy chúng tôi sẽ không giải thích các khái niệm.

    Từ trong câu: cookbook, section, approach, provide, minimal, element, really, useful

    «Blender 3D: Noob to Pro/Spin a goblet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245211 (bản sửa đổi 3184967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cookbook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anarchist cookbook13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookbook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookbook trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cookbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookbook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookbook: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.