Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cookbook”

46 câu thật có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cookbook nghĩa là sách dạy nấu ăn. cookbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book of recipes and cooking directions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cookbook

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are many different implementations of XForms and this cookbook is designed to work with any of them.

    Từ trong câu: cookbook, many, different, implementation, design, work

    «XForms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92142 (bản sửa đổi 4389655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, there is also a department for Wikijunior, and a smaller one for Help books; there is also the Cookbook:.

    Từ trong câu: cookbook, addition, department, small, help, book

    «Using Wikibooks/Finding A Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132225 (bản sửa đổi 3824560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were classes in astrology, banking, photography, history, cheese and wine making, menus, diets, etc. One prisoner, almost blind, wrote a cookbook.

    Từ trong câu: cookbook, class, bank, photography, history, cheese, wine, make

    Eugene C. Jacobs, Blood Brothers: A Medic's Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #8423. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cookbook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anarchist cookbook13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookbook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookbook trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cookbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookbook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookbook: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.