Câu tiếng Anh có từ “cookbook”
46 câu thật có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cookbook nghĩa là sách dạy nấu ăn. cookbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book of recipes and cooking directions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cookbook
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has written numerous best-selling cookbooks, and he often travels around the world on fact-finding missions.
Từ trong câu: cookbook, write, numerous, best, sell, often, travel, around
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Several cookbooks have been published under the Big Mamma name by publishers such as Phaidon Press and Marabout.
Từ trong câu: mamma, cookbook, several, publish, big, name, publisher, press
«Big Mamma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257520 (bản sửa đổi 10940788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cookbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarchist cookbook | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cookbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cookbook trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ cookbook hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cookbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cookbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cookbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cookbook: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.