E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convenient”

265 câu thật có từ convenient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convenient nghĩa là thuận tiện. convenient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: suited to your comfort or purpose or needs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convenient

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, they provide for convenient ancient means of fast transport, historically much faster than land.

    Từ trong câu: convenient, however, provide, ancient, mean, fast, transport, historically

    «What is the ultimate resource?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290875 (bản sửa đổi 2627553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I had always wished to be married in June, and circumstances combined to render that time more convenient than any other.

    Từ trong câu: convenient, june, combine, always, wish, married, circumstance, render

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As fence rails, it was more durable than the best oak, and where both were equally convenient, farmers nearly always chose chestnut.

    Từ trong câu: convenient, fence, rail, durable, best, oak, equally, farmer

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Less convenient of access, the Pyrenees are far less visited than the Alps.

    Từ trong câu: access, convenient, less, far, visit

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Telegrams were much more convenient than letters because they could be delivered to faraway places immediately.

    Từ trong câu: telegram, much, convenient, letter, because, deliver, faraway, place

    «Telegraphy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118018 (bản sửa đổi 10404043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is far less convenient that Gorilla, but better than nothing.

    Từ trong câu: gorilla, far, less, convenient, better, nothing

    «Clojure Programming/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176854 (bản sửa đổi 4666724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng convenient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convenient season290 lần
convenient opportunity318 lần
convenient spot253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convenient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convenient trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ convenient hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convenient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convenient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convenient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convenient: Câu phủ định (29 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.