E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constraint”

184 câu thật có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constraint nghĩa là hạn chế. constraint là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being physically constrained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constraint

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • The anonymity of life in large urban centers tended to remove many of the social constraints to individual behavior.

    Từ trong câu: anonymity, life, large, urban, center, tend, remove, many

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is a real application problem for any businessperson who needs to choose between two options that are related through linear constraints.

    Đây là một bài toán ứng dụng thực tế cho bất kỳ doanh nhân nào cần lựa chọn giữa hai phương án có liên quan với nhau thông qua các ràng buộc tuyến tính.

    Từ trong câu: businessperson, real, application, problem, need, choose, option, relate

    «Actually Applicable Application Problems and Brainteasers/Two-Variable Linear Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406802 (bản sửa đổi 3543827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The team will then assess whether or no the goals for the decision are achievable within the suggested timeline given the constraints.

    Từ trong câu: achievable, team, assess, whether, goal, decision, suggest, timeline

    «Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However this mechanism is not complete unless it also has a feedback loop from the real world, that feeds it the constraints of the body.

    Từ trong câu: feedback, however, mechanism, complete, unless, loop, real, world

    «Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79944 (bản sửa đổi 1711659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng constraint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
budget constraint175 lần
financial constraint47 lần
constraint imposed38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constraint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constraint trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constraint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constraint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constraint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constraint: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.