Câu tiếng Anh có từ “consonant”
171 câu thật có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consonant nghĩa là phụ âm. consonant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound that is not a vowel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consonant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Worship and sacrifice, as mere acts toward supernatural beings, may be consonant with any number of lapses in conduct.
Từ trong câu: consonant, worship, sacrifice, mere, act, toward, supernatural, be
Edward Clodd, Pioneers of Evolution from Thales to Huxley With an Intermediate Chapter on the Causes of Arrest of the Movement. Nguồn: Project Gutenberg #39526. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tranquillity the ladies seemed to enjoy, might be little consonant with the situation of the accomplice of Monte-Leone.
Từ trong câu: consonant, lady, seem, enjoy, little, situation
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The words might mean that Japheth was an intruding invader, but this is not consonant with the tone of the oracle.
Từ trong câu: consonant, word, mean, intrude, tone
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Japan" (part) to "Jeveros" Volume 15, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #41156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A consonant may change to match the place or type of articulation of an adjoining consonant.
Từ trong câu: articulation, consonant, change, match, place, type, adjoin
«Conlang/Intermediate/History/Common sound changes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14925 (bản sửa đổi 4019626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Colloquially, may be a suffix pronounced ‹an› after consonant or ‹n› after vowel.
Từ trong câu: colloquially, suffix, pronounce, consonant, vowel
«Persian/Lesson 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18924 (bản sửa đổi 4408388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As noted in the chapter on , verbs with syllabic consonants may be irregular when inflected for aspect.
Từ trong câu: syllabic, note, chapter, verb, consonant, irregular, aspect
«Na'vi/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220355 (bản sửa đổi 4414714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consonant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voiced consonant | 50 lần |
| voiceless consonant | 30 lần |
| consonant vowel | 39 lần |
| nasal consonant | 33 lần |
| consonant clusters | 47 lần |
| aspirated consonant | 21 lần |
| unvoiced consonant | 17 lần |
| consonant gradation | 13 lần |
| pulmonic consonant | 11 lần |
| syllabic consonant | 11 lần |
| plosive consonant | 10 lần |
| initial consonant | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consonant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consonant trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consonant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consonant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consonant: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.