Câu tiếng Anh có từ “consonant”
171 câu thật có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consonant nghĩa là phụ âm. consonant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound that is not a vowel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consonant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It must be confessed that this was a mode of "gracing" a courtier peculiarly consonant to the disposition of her majesty.
Từ trong câu: consonant, confess, mode, disposition
Lucy Aikin, Memoirs of the Court of Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #21500. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But you have to know consonant harmony rules below.
Từ trong câu: harmony, consonant, know, rule, below
«Turkish/Pronunciation and Alphabet/Consonant Classifications and Harmony», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253724 (bản sửa đổi 4661509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dependent vowels must be combined with a consonant to make a sound.
Từ trong câu: combine, dependent, vowel, consonant, make, sound
«Khmer script», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755734 (bản sửa đổi 10469744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consonant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voiced consonant | 50 lần |
| voiceless consonant | 30 lần |
| consonant vowel | 39 lần |
| nasal consonant | 33 lần |
| consonant clusters | 47 lần |
| aspirated consonant | 21 lần |
| unvoiced consonant | 17 lần |
| consonant gradation | 13 lần |
| pulmonic consonant | 11 lần |
| syllabic consonant | 11 lần |
| plosive consonant | 10 lần |
| initial consonant | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consonant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consonant trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consonant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consonant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consonant: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.