Câu tiếng Anh có từ “consonant”
171 câu thật có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consonant nghĩa là phụ âm. consonant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound that is not a vowel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consonant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For the most part, vowels should be rich and full, and the final consonant well sustained.
Từ trong câu: consonant, vowel, part, rich, full, final, well, sustain
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is consonant with this account of the nature of Greek tragedy that it should have laid more stress upon action than upon character.
Từ trong câu: consonant, account, nature, tragedy, lay, stress, action, character
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no cause, save custom and imperfect audition, why only the last vowel and consonant should be echoed.
Từ trong câu: audition, cause, save, custom, last, vowel, consonant, echo
Charles Gavan, Sir Duffy, The Revival of Irish Literature Addresses by Sir Charles Gavan Duffy, K.C.M.G, Dr. George Sigerson, and Dr. Douglas Hyde. Nguồn: Project Gutenberg #32746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consonant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voiced consonant | 50 lần |
| voiceless consonant | 30 lần |
| consonant vowel | 39 lần |
| nasal consonant | 33 lần |
| consonant clusters | 47 lần |
| aspirated consonant | 21 lần |
| unvoiced consonant | 17 lần |
| consonant gradation | 13 lần |
| pulmonic consonant | 11 lần |
| syllabic consonant | 11 lần |
| plosive consonant | 10 lần |
| initial consonant | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consonant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consonant trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ consonant hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consonant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consonant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consonant: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.