Câu tiếng Anh có từ “connoisseur”
93 câu thật có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connoisseur nghĩa là người sành sỏi. connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connoisseur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And yet to the connoisseur in living the meeting may be an event as well as an episode.
Từ trong câu: connoisseur, live, meet, event, well, episode
Gelett Burgess, The Romance of the Commonplace. Nguồn: Project Gutenberg #49285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any one, from his attitude, might take him for a connoisseur, perhaps an artist, absorbed in his critical survey.
Từ trong câu: connoisseur, attitude, take, perhaps, artist, absorb, critical, survey
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the threefold thread of life that we may all have as our ambition,--the connoisseur, the creative artist, the productive worker.
Từ trong câu: connoisseur, thread, life, ambition, creative, artist, productive, worker
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In tendency it may be denominated a Society for the Encouragement of Murder, but according to their own delicate euphemismos is styled "The Society of Connoisseurs in Murder."
Từ trong câu: connoisseur, tendency, society, encouragement, murder, accord, delicate, style
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The landscape is a genuine Corot, and, though a connoisseur might perhaps throw a doubt upon that Salvator Rosa, there cannot be the least question about the Bouguereau.
Từ trong câu: genuine, connoisseur, landscape, though, perhaps, throw, doubt, can
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connoisseur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connoisseur trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connoisseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connoisseur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connoisseur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connoisseur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.