Câu tiếng Anh có từ “connoisseur”
95 câu thật có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connoisseur nghĩa là người sành sỏi. connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connoisseur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is haunted by both the fox and the buzzard--connoisseurs on whose taste in rocks the climber can generally rely.
Từ trong câu: connoisseur, climber, buzzard, haunt, fox, taste, rock, generally
W. P. Haskett Smith, Climbing in The British Isles. Vol. 1 - England. Nguồn: Project Gutenberg #37993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I published my sonatas for the violin--the connoisseurs applauded, and I was encouraged to hope I could face my rival on his own ground.
Từ trong câu: connoisseur, rival, applaud, violin, publish, encourage, hope, face
E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some, indeed, who think that it has hindered us from doing so, that we are becoming merely universal connoisseurs who can criticize anything and produce nothing.
Từ trong câu: connoisseur, indeed, think, hinder, do, become, merely, universal
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This hasty description of the vehicle in question can easily be enlarged upon by any connoisseur of the taste of those days.
Từ trong câu: vehicle, connoisseur, hasty, description, question, easily, taste, day
Hans [Editor] Müller-Casenov, The humour of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #69421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The landscape is a genuine Corot, and, though a connoisseur might perhaps throw a doubt upon that Salvator Rosa, there cannot be the least question about the Bouguereau.
Từ trong câu: genuine, connoisseur, landscape, though, perhaps, throw, doubt, can
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connoisseur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connoisseur trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connoisseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connoisseur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connoisseur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connoisseur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.