Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “connoisseur”

95 câu thật có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: connoisseur nghĩa là người sành sỏi. connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ connoisseur

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The gentlemen are listening, and exchanging remarks with the air of connoisseurs; one of them closes his eyes to listen with thorough attention.

    Từ trong câu: connoisseur, gentleman, listen, exchange, remark, air, close, eye

    Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 3 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #44082. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Excuse the admiration of a connoisseur,” said he as he waved his hand towards the line of portraits which covered the opposite wall.

    Từ trong câu: portrait, connoisseur, admiration, wave, opposite, excuse, hand, toward

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ connoisseur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connoisseur trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ connoisseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connoisseur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connoisseur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connoisseur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.