Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “connoisseur”

93 câu thật có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: connoisseur nghĩa là người sành sỏi. connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ connoisseur

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ connoisseur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connoisseur trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ connoisseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connoisseur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connoisseur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connoisseur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.