Câu tiếng Anh có từ “connoisseur”
95 câu thật có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: connoisseur nghĩa là người sành sỏi. connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ connoisseur
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As works of art these paintings are pronounced by connoisseurs as exceedingly fine.
Từ trong câu: connoisseur, work, art, paint, pronounce, fine
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is haunted by both the fox and the buzzard--connoisseurs on whose taste in rocks the climber can generally rely.
Từ trong câu: connoisseur, climber, buzzard, haunt, fox, taste, rock, generally
W. P. Haskett Smith, Climbing in The British Isles. Vol. 1 - England. Nguồn: Project Gutenberg #37993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have before expressed our opinion that Sebastian ranks highest in merit, which is corroborated by the most experienced connoisseur of the present day.
Từ trong câu: connoisseur, express, opinion, rank, high, merit, experience, present
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ connoisseur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ connoisseur trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ connoisseur hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ connoisseur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ connoisseur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ connoisseur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ connoisseur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.