Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conciliatory”

87 câu thật có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conciliatory nghĩa là hòa giải. conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conciliatory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Besides distrusting the conciliatory policies of Washington, he could not put his trust in an integrated movement.

    Từ trong câu: conciliatory, besides, policy, put, trust, integrate, movement

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Nothing could be more respectful and conciliatory than the attitude of the government from first to last towards this distinguished functionary.

    Từ trong câu: conciliatory, nothing, attitude, government, first, last, toward, distinguish

    John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Frog Boll gets the conciliatory inspiration that the sotis may not be so mean after all - only they can wash themselves.

    Từ trong câu: conciliatory, frog, get, inspiration, mean, wash, themselves

    «Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How does Amy get on?” asked May with a conciliatory air, for she wanted to show that she also could be generous.

    Từ trong câu: conciliatory, get, ask, air, want, show, generous

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you know, Servia's answer was so conciliatory in tone that if Austria had had the honest desire peace could have been brought about.

    Từ trong câu: conciliatory, know, answer, tone, honest, desire, peace, bring

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conciliatory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conciliatory measures60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliatory trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conciliatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliatory: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.