Câu tiếng Anh có từ “conciliatory”
87 câu thật có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliatory nghĩa là hòa giải. conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliatory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Conciliatory efforts on both sides failing, it soon became evident that a conflict of arms was at hand.
Từ trong câu: conciliatory, effort, side, fail, soon, become, evident, conflict
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Mr. Lamson, do you yourself think that fourteen cents for hops to-day is a fair price?" asked Kitsap, suddenly taking a conciliatory tone.
Từ trong câu: conciliatory, mr, yourself, think, fourteen, cent, hop, day
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My sister catching him in the act, he drew the back of his hand across his nose with his usual conciliatory air on such occasions, and looked at her.
Từ trong câu: conciliatory, sister, catch, act, draw, back, hand, across
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conciliatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conciliatory measures | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliatory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliatory: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.