Câu tiếng Anh có từ “conciliatory”
89 câu thật có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliatory nghĩa là hòa giải. conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliatory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was little that was conciliatory or new in its decrees, however.
Từ trong câu: conciliatory, little, new, however
«The Reformation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90551 (bản sửa đổi 1653334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are all reasonable appearances of conciliatory dispositions on all sides, which may be perfected in time.
Từ trong câu: conciliatory, reasonable, appearance, disposition, side, perfect, time
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lacked tact, and for the lack he paid the penalty of obloquy; there was little of the compromising or conciliatory in his nature.
Từ trong câu: conciliatory, tact, lack, paid, penalty, little, compromise, nature
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conciliatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conciliatory measures | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliatory trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliatory: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.