Câu tiếng Anh có từ “conciliatory”
89 câu thật có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliatory nghĩa là hòa giải. conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliatory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Would she have broken her word to her Russian friend if we had been a little more conciliatory?
Từ trong câu: conciliatory, break, word, friend, little
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had no desire for this encounter, especially as Mr. Brotherson’s glance in his direction had been anything but conciliatory.
Từ trong câu: conciliatory, desire, encounter, especially, mr, glance, direction, anything
Anna Katharine Green, Initials Only. Nguồn: Project Gutenberg #1857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The British demand had been finally met with the mere promise that Congress would recommend to the states a conciliatory policy with reference to the Loyalists.
Từ trong câu: conciliatory, demand, finally, meet, mere, promise, recommend, state
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conciliatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conciliatory measures | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliatory trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliatory: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.