Câu tiếng Anh có từ “compulsion”
104 câu thật có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsion nghĩa là sự ép buộc. compulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an urge to do or say something that might be better left undone or unsaid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsion
It is a cruel slander to say that the race will not work, except on compulsion.
Từ trong câu: compulsion, cruel, race, work, except
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I know that the king of Egypt will not permit you to go, except under compulsion.
Từ trong câu: compulsion, know, king, permit, go, except
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225855 (bản sửa đổi 4662795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But these foreign troops served by compulsion, not of good-will.
Từ trong câu: compulsion, foreign, troop, serve, good
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Compulsion or no compulsion, those plans will be the same.
Từ trong câu: compulsion, plan
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even in a railway refreshment room, where hurry excuses most things, a woman will only stand under compulsion.
Từ trong câu: compulsion, even, railway, refreshment, room, hurry, excuse, thing
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compulsion must follow, and the sooner the Government make up their minds to accept this fact the better advised it will be.
Từ trong câu: compulsion, follow, soon, government, make, up, mind, accept
Rose Macaulay, What Not: A Prophetic Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #35198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With such a freedom “the outer compulsion” of an absolute truth, to say nothing of the duty to believe, will not agree.
Từ trong câu: compulsion, freedom, outer, absolute, truth, nothing, duty, believe
Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsion trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsion: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.