Câu tiếng Anh có từ “compulsion”
104 câu thật có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsion nghĩa là sự ép buộc. compulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an urge to do or say something that might be better left undone or unsaid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsion
It did not satisfy them to bind the present to obedience by imperative menace and instant compulsion.
Từ trong câu: compulsion, satisfy, bind, present, obedience, imperative, menace, instant
Alice Meynell, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #1434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Emma's compulsions compel her to meticulously wash her food and her hands throughout the show.
Từ trong câu: compel, meticulously, compulsion, wash, food, hand, throughout, show
«Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The President objected unequivocally to compulsion.
Từ trong câu: unequivocally, president, object, compulsion
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsion trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsion: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.