Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compulsion”

116 câu thật có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compulsion nghĩa là sự ép buộc. compulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an urge to do or say something that might be better left undone or unsaid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compulsion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It had been found that in Queensland compulsion was very rarely necessary.

    Từ trong câu: compulsion, find, rarely, necessary

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Edward Hagarty/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410497 (bản sửa đổi 4581639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had discouraged conversation about her soul and its welfare, at first obliquely, then, under compulsion, with some directness.

    Từ trong câu: compulsion, welfare, conversation, soul, first

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been some compulsion about it, as a cord had been tied to his collar and then to the railing.

    Từ trong câu: compulsion, cord, tie, collar, rail

    Ralph Henry Barbour, Four Afoot: Being the Adventures of the Big Four on the Highway. Nguồn: Project Gutenberg #50983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The woman had lived with Smith under compulsion, and as soon as she was emancipated would have nothing more to do with him.

    Từ trong câu: compulsion, woman, live, smith, soon, nothing

    Various, The Journal of Negro History, Volume 8, 1923. Nguồn: Project Gutenberg #44343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Edith had pressed his arm, as they sat side by side in the landau, on the instant compulsion of a feeling they had in common.

    Từ trong câu: compulsion, press, arm, sit, side, instant, feel, common

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsion trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ compulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsion: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.