Câu tiếng Anh có từ “compliant”
75 câu thật có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliant nghĩa là tuân thủ. compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As a result, on a POSIX-compliant system, reading a file causes a write, which has been criticized.
Từ trong câu: compliant, result, system, read, file, cause, write, criticize
«C programming/POSIX reference/sys/stat.h/stat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258342 (bản sửa đổi 4653021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The funding for these organizations comes from the which requires fund recipients to be compliant with Roman Catholic teachings.
Từ trong câu: compliant, fund, organization, come, require, recipient, teach
«Catholic Democrats tell Chicago Cardinal George not to pull funding from immigration campaigners supporting same-sex marriage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=782242 (bản sửa đổi 4815631). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Oh! let them, then," said the more compliant Sabrina, "if the dogs put up anything worth flying them at; which I doubt their doing.
Từ trong câu: compliant, let, dog, put, up, anything, worth, fly
Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The compliant manager volunteered to ask some other gentleman, housed on the inferior upper storey (which was lit throughout with gas), to change rooms.
Từ trong câu: throughout, light, compliant, change, gas, volunteer, inferior, upper
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posix compliant | 20 lần |
| hipaa compliant | 8 lần |
| scorm compliant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliant trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliant: must và have to (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.