Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compliant”

74 câu thật có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compliant nghĩa là tuân thủ. compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compliant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In Rugova it will find a genteel, compliant, respectable and submissive partner.

    Từ trong câu: compliant, find, respectable, partner

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Microsoft Windows and POSIX-compliant unix-like systems will most likely be your two main choices in technology.

    Từ trong câu: compliant, window, like, system, likely, main, choice, technology

    «Web Development/Choosing the right programming language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23398 (bản sửa đổi 4661057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will need an ‑compliant compiler to use those features.

    Từ trong câu: compliant, need, use, feature

    «Pascal Programming/Records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288945 (bản sửa đổi 4354065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, I will," compliant as usual.

    Từ trong câu: compliant, well, usual

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She'll be there; I want to feel her by my side: sweet Julia, so compliant, waiting my decisions and anticipating my wishes.

    Từ trong câu: compliant, want, feel, side, sweet, wait, decision, anticipate

    Kris Neville, Earth Alert!. Nguồn: Project Gutenberg #33642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whereas motivation to treatment influences how willingly an individual will seek, adhere and be compliant with treatment.

    Từ trong câu: willingly, whereas, motivation, treatment, influence, individual, seek, adhere

    «Motivation and emotion/Book/2016/Mental illness and treatment motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215095 (bản sửa đổi 2547352). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compliant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
posix compliant20 lần
hipaa compliant8 lần
scorm compliant6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliant trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliant: must và have to (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.