Câu tiếng Anh có từ “compliant”
74 câu thật có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliant nghĩa là tuân thủ. compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In order for school and medical facilities to be HIPAA compliant, these devices must be used when transmitting student medical data.
Từ trong câu: compliant, order, school, medical, facilities, device, use, transmit
«Information Security in Education/Security Regulations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224037 (bản sửa đổi 3390721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He may break down into weak, compliant good-nature, and never be able to abuse anybody again, as long as he lives.
Từ trong câu: compliant, break, down, weak, good, nature, never, able
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This results in the assumption that students from Asia are passive learners who are compliant, obedient, and absorb knowledge rather than understand it.
Từ trong câu: compliant, result, assumption, student, passive, learner, obedient, absorb
«Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the Dutch, who seem to have been very compliant towards the young Prince who had grown up amongst them, let him have his way.
Từ trong câu: compliant, seem, toward, young, prince, grow, up, amongst
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posix compliant | 20 lần |
| hipaa compliant | 8 lần |
| scorm compliant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliant trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliant: must và have to (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.