Câu tiếng Anh có từ “compliant”
75 câu thật có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliant nghĩa là tuân thủ. compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This means the non-compliant party may lose the right to pursue their claim or defense.
Từ trong câu: compliant, mean, non, party, lose, right, pursue, claim
«Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some functions may not be supported by some databases, if they are not SQL compliant, and offer no equivalent function.
Từ trong câu: compliant, function, support, database, offer, equivalent
«Java Persistence/Criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282432 (bản sửa đổi 4667443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He may break down into weak, compliant good-nature, and never be able to abuse anybody again, as long as he lives.
Từ trong câu: compliant, break, down, weak, good, nature, never, able
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Costs Orders: The court may order the non-compliant party to pay the costs incurred by the opposing party due to the non-compliance.
Lệnh chi phí: Tòa án có thể yêu cầu bên không tuân thủ thanh toán các chi phí mà bên đối lập phải chịu do không tuân thủ.
Từ trong câu: compliant, cost, order, court, non, party, pay, incur
«Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compliant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posix compliant | 20 lần |
| hipaa compliant | 8 lần |
| scorm compliant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliant trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliant: must và have to (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.