Câu tiếng Anh có từ “compliant”
75 câu thật có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliant nghĩa là tuân thủ. compliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disposed or willing to comply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The bank had been compliant with federal regulations ever since it opened.
Từ trong câu: compliant, bank, federal, regulation, ever, since, open
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296231 (bản sửa đổi 3248517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the Dutch, who seem to have been very compliant towards the young Prince who had grown up amongst them, let him have his way.
Từ trong câu: compliant, seem, toward, young, prince, grow, up, amongst
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
According to Hamilton, this victory was believed to have cost the "prude" her virtue; but Miss Stuart had proved again and again that she was no such compliant maid.
Từ trong câu: compliant, accord, victory, believe, cost, virtue, miss, prove
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was told that the people had determined to have another prince; and if he rejected their unanimous voice, they must look out for one who would be more compliant.
Từ trong câu: compliant, tell, people, determine, another, prince, reject, voice
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| posix compliant | 20 lần |
| hipaa compliant | 8 lần |
| scorm compliant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliant trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ compliant hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliant: must và have to (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.