Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comparable”

131 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comparable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For social exchanges to function, there must some form of comparable exchange in value.

    Từ trong câu: comparable, social, exchange, function, form, value

    «Motivation and emotion/Book/2023/Dark tetrad and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298723 (bản sửa đổi 2755151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also for such results to be comparable they must be made in the same situation.

    Từ trong câu: comparable, result, make, situation

    «A-level Applied Science/Energy Transfer Systems/Body Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113787 (bản sửa đổi 3826654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Second, circulation items must be defined if circulation figures are to be comparable.

    Từ trong câu: comparable, second, circulation, item, define, figure

    «Research Methods in Information Science/The collection assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365757 (bản sửa đổi 3116862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That the results achieved with these different materials are not comparable is a fact which every connoisseur must admit.

    Từ trong câu: connoisseur, comparable, result, achieve, different, material, fact, every

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To find a catastrophe in history comparable to that of the Beresina we must go back to the destruction of the legions of Varus.

    Từ trong câu: catastrophe, comparable, legion, find, history, go, back, destruction

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comparable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remotely comparable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.