E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comparable”

130 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comparable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He claimed to be constructing a science, comparable to the physical sciences.

    Từ trong câu: comparable, claim, construct, science, physical

    Leslie Stephen, The English Utilitarians, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #27597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not comparable to anything they knew of man or beasts.

    Từ trong câu: comparable, anything, know, man, beast

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They experienced a training comparable to the clinical instruction gained by an intern in a modern hospital.

    Từ trong câu: comparable, clinical, intern, experience, train, instruction, gain, modern

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps most important of all, it gave the boche a local advantage comparable to that of a man looking down a well.

    Từ trong câu: comparable, perhaps, important, give, local, advantage, man, look

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He replied in the affirmative, and declared his conviction that the art of essay-writing was lost, and that no essayist was comparable to Montaigne.

    Từ trong câu: comparable, essayist, reply, affirmative, declare, conviction, art, essay

    Various, The Catholic World, Vol. 18, October, 1873, to March, 1874. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #51032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comparable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remotely comparable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.