E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comparable”

128 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comparable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No human misery could be comparable to a divine misery like that.

    Từ trong câu: comparable, human, misery, divine, like

    Jean-Marie Guyau, The Non-religion of the Future: A Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #47421. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very few Americans visit this region; but I think that they can see nothing in England at all comparable to this ruin.

    Từ trong câu: comparable, visit, region, think, see, nothing, ruin

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This reset is comparable to a home computer reboot; it clears the registers so that the system can restart without errors.

    Việc thiết lập lại này có thể so sánh với việc khởi động lại máy tính ở nhà; nó xóa các thanh ghi để hệ thống có thể khởi động lại mà không gặp lỗi.

    Từ trong câu: error, register, comparable, home, computer, clear, system

    «Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This estimate is presented merely as the best approximation which can be made from the data available and as being fairly comparable with that published eight years ago.

    Từ trong câu: approximation, estimate, present, merely, best, make, data, available

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comparable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remotely comparable8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.