Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “comparable”
129 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comparable
This is better than the comparable figure in a year-earlier Army survey.
Từ trong câu: comparable, better, figure, year, early, army, survey
«Low morale reported among U.S. soldiers in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15906 (bản sửa đổi 4811244). · English Wikinews · CC BY 2.5
Its hairs are longer and finer than those on specimens of comparable age and sex.
Từ trong câu: comparable, hair, long, fine, specimen, age, sex
Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These efficiencies are comparable or better than the other storage options discussed.
Từ trong câu: comparable, efficiency, better, storage, option, discuss
«Design for the Environment/Energy Storage for Wind Power Generation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80840 (bản sửa đổi 1875741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This loan – much cheaper than any comparable private bank loan – will therefore be repayable only after the student starts earning sufficiently.
Từ trong câu: private, comparable, loan, start, therefore, much, bank, cheap
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- remotely comparable8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.