Câu tiếng Anh có từ “comparable”
129 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comparable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In short, there has been little or no "pure"--nonpractical--magic, comparable to pure science.
Từ trong câu: comparable, short, little, pure, magic, science
Fritz Leiber, Conjure wife. Nguồn: Project Gutenberg #70288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has never been adequately determined; there are no adequate comparable data.
Từ trong câu: comparable, data, determined, adequate, adequately, never, determine
Abraham Epstein, Facing old age. Nguồn: Project Gutenberg #77562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No other force in existence has been able to elicit from people comparable qualities of heroism, self-sacrifice and self-discipline.
Từ trong câu: comparable, force, existence, able, people, quality, self, sacrifice
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, Airbus has a comparable safety record to traditional Boeing planes, so Airbus has not modified their implementation of fly-by-wire technology.
Từ trong câu: implementation, however, comparable, safety, record, traditional, plane, modify
«Professionalism/Air France Flight 447», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299625 (bản sửa đổi 3573121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remotely comparable | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.