Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “comparable”
129 câu thật có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comparable nghĩa là so sánh được. comparable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: able to be compared or worthy of comparison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comparable
Thus, the print being searched is compared only with the groups having a comparable classification, rather than with the whole file.
Từ trong câu: comparable, thus, print, search, compare, group, classification, rather
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inflation shall be measured by means of the consumer price index on a comparable basis, taking into account differences in national definitions.
Từ trong câu: comparable, index, consumer, basis, inflation, definition, measure, mean
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Knowing and knowing is not always the same thing; there are various kinds of knowing that are psychologically by no means comparable.
Từ trong câu: psychologically, know, always, thing, various, kind, mean, comparable
Sigmund Freud, A General Introduction to Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #38219. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though the passage distribution was atypical, the questions tasks and answer choices were comparable to those on other recent exams.
Mặc dù cách phân bổ đoạn văn không điển hình, nhưng nhiệm vụ câu hỏi và lựa chọn câu trả lời vẫn có thể so sánh được với các bài kiểm tra gần đây khác.
Từ trong câu: atypical, though, passage, distribution, question, task, answer, choice
«Past LSAT Explained/PrepTest 45», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133529 (bản sửa đổi 4245629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- remotely comparable8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comparable trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ comparable hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comparable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comparable: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.