E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commercially”

122 câu thật có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commercially nghĩa là về mặt thương mại. commercially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commercial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commercially

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This was followed by a series of critically lauded performances in commercially successful films.

    Từ trong câu: commercially, laud, follow, series, critically, performance, successful, film

    «Robert Duvall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10454 (bản sửa đổi 10959340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Opinions differ as to when the much-discussed television will be a commercially practicable, proposition.

    Từ trong câu: commercially, opinion, differ, much, discuss, television, proposition

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the same time, this is perhaps one of the most commercially relevant fields of emulation.

    Từ trong câu: commercially, time, perhaps, relevant, field, emulation

    «Emulation/PC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434553 (bản sửa đổi 3949925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There can be no doubt that the scheme was both commercially and philanthropically wise.

    Từ trong câu: philanthropically, doubt, scheme, commercially, wise

    H. C. Adams, The history of the Jews: From the war with Rome to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #69593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeasts used for leavening bread can be either caught from the environment or produced commercially.

    Từ trong câu: yeast, leaven, use, bread, either, catch, environment, produce

    «GCSE Science/Carbon dioxide production of yeast as affected by temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19096 (bản sửa đổi 3800107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng commercially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commercially viable45 lần
commercially available207 lần
commercially distribute16 lần
commercially successful113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commercially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commercially trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commercially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commercially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commercially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commercially: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.