E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commercially”

122 câu thật có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commercially nghĩa là về mặt thương mại. commercially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commercial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commercially

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They inferred that an Atlantic cable would offer but little more resistance, and would therefore be electrically workable and commercially lucrative.

    Từ trong câu: commercially, infer, atlantic, cable, offer, little, resistance, therefore

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Money, it was true, would overcome any difficulty, but, commercially speaking, he must frankly declare that he believed this scheme to be unfeasible.

    Từ trong câu: unfeasible, commercially, money, true, overcome, difficulty, speak, frankly

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng commercially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commercially viable45 lần
commercially available207 lần
commercially distribute16 lần
commercially successful113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commercially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commercially trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commercially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commercially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commercially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commercially: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.