Câu tiếng Anh có từ “commercially”
122 câu thật có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commercially nghĩa là về mặt thương mại. commercially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commercial manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commercially
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Viewed commercially,however, the prospect proved somewhat unsatisfactory, and did not correspond with the glowing hopes with which the party had left England.
Từ trong câu: commercially, view, however, prospect, prove, somewhat, unsatisfactory, correspond
Joseph Thomson, Mungo Park and the Niger. Nguồn: Project Gutenberg #52285. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No prior existing system was complete, or had been shown or conceived to be commercially operative.
Từ trong câu: conceive, prior, exist, system, complete, show, commercially
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John William Ormsby Hamilton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422490 (bản sửa đổi 3950398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng commercially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commercially viable | 45 lần |
| commercially available | 207 lần |
| commercially distribute | 16 lần |
| commercially successful | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commercially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commercially trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ commercially hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commercially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commercially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commercially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commercially: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.