Câu tiếng Anh có từ “commend”
162 câu thật có từ commend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commend nghĩa là khen ngợi. commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commend
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We commend him to our Southern friends, as an example of one of the most peculiar products of their peculiar institution.
Từ trong câu: commend, southern, friend, example, peculiar, product, institution
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They commend him, not as the best prince only, but absolutely as the best man and best philosopher that ever lived."
Từ trong câu: commend, best, prince, absolutely, man, philosopher, ever, live
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was never heard of more; but should he ever turn up anywhere, I commend him as the fittest subject for Lynch-law on record.
Từ trong câu: commend, never, hear, ever, turn, up, anywhere, fit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the practical sense of a Roman no philosophical system commended itself which did not make for practical results by the shortest possible route.
Từ trong câu: philosophical, commend, route, practical, sense, system, itself, make
Eduard Zeller, The Stoics, Epicureans and Sceptics. Nguồn: Project Gutenberg #77777. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most sanguine member of his audience was hardly expecting him to commend the beverage.
Từ trong câu: beverage, member, audience, hardly, expect, commend
Dornford Yates, Berry and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #17469. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commend trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ commend hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commend: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.