E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commend”

147 câu thật có từ commend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commend nghĩa là khen ngợi. commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is considered, however, that the change will commend itself to all employees.

    Từ trong câu: commend, consider, however, change, itself, employee

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Archives/NAA/480388», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446316 (bản sửa đổi 4059013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No, truly, sir; but I'll learn to take it now, since you commend it so.

    Không, thực sự đấy, thưa ông; nhưng tôi sẽ học cách chấp nhận nó ngay bây giờ, vì bạn đã khen ngợi nó như vậy.

    Từ trong câu: commend, truly, sir, learn, take, now, since

    Ben, 1573?-1637 Jonson, Every Man in His Humor. Nguồn: Project Gutenberg #5333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One interesting feature which will commend itself to every householder will be the very neat electrical clock.

    Từ trong câu: commend, interest, feature, itself, every, neat, electrical, clock

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the mollusks commend themselves for their beauty, and will be prized by the aquarian enthusiast.

    Từ trong câu: commend, enthusiast, themselves, beauty, prize

    Shirley Hibberd, The Book of the Aquarium and Water Cabinet or Practical Instructions on the Formation, Stocking, and Mangement, in all Seasons, of Collections of Fresh Water and Marine Life. Nguồn: Project Gutenberg #40701. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell my poor sister, whose bridegroom I killed, that I commend her to another and immortal One, who will never deceive her.

    Từ trong câu: deceive, commend, tell, poor, sister, kill, another, immortal

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng commend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commend trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ commend hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commend: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.