Câu tiếng Anh có từ “commend”
147 câu thật có từ commend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commend nghĩa là khen ngợi. commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commend
The other delegates to the conference are to be commended for the strenuous opposition they made to Farmer's tactics.
Từ trong câu: commend, delegate, conference, opposition, make, tactic
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is one of the books that we delight to heartily commend, for its intrinsic value is equal to its exquisite beauty.
Từ trong câu: intrinsic, book, delight, commend, value, equal, exquisite, beauty
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 6, March, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14689. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There can be nothing superfluous or incongruous in a practice which Christ is so careful to regulate, and which He commends by His own example.
Từ trong câu: incongruous, nothing, superfluous, practice, careful, regulate, commend, example
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subsequent events have fully shown that only to the magnanimity and justice of the American people and the fruition of time can they be commended.
Từ trong câu: fruition, subsequent, event, fully, show, magnanimity, justice, people
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commend trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ commend hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commend: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.