Câu tiếng Anh có từ “commend”
147 câu thật có từ commend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commend nghĩa là khen ngợi. commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
From a defence point of view, also, the question should commend itself to the authorities.
Từ trong câu: commend, defence, point, view, question, itself, authority
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIH Hobart/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471726 (bản sửa đổi 4466202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should be commended for your persistence and self-motivation.
Từ trong câu: commend, persistence, self, motivation
«Biblical Studies (NT)/In Conclusion...», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94751 (bản sửa đổi 2795016). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was never heard of more; but should he ever turn up anywhere, I commend him as the fittest subject for Lynch-law on record.
Từ trong câu: commend, never, hear, ever, turn, up, anywhere, fit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the qualities which should commend him to Englishmen are his scrupulous honesty and genuine truthfulness.
Từ trong câu: truthfulness, among, quality, commend, honesty, genuine
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence your effort to commend it by a description so incomparably false, that, though one should laugh derision at it from Christmas to Candlemas, he would not laugh enough.
Từ trong câu: derision, hence, effort, commend, description, false, though, laugh
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be a certain amount of written work for the sake of commending or of criticizing adversely the proof used.
Từ trong câu: adversely, certain, amount, write, work, sake, commend, criticize
David Eugene Smith, The Teaching of Geometry. Nguồn: Project Gutenberg #37681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commend trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ commend hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commend: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.