Câu tiếng Anh có từ “colleague”
223 câu thật có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colleague nghĩa là đồng nghiệp. colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colleague
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And why will they not have the consulship with other colleagues?
Từ trong câu: colleague
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be a bitter disappointment to Mr. Copley and his colleague to be deprived of their chance of swindling the public.
Từ trong câu: colleague, bitter, disappointment, mr, deprive, chance, public
Fred M. White, Hard Pressed. Nguồn: Project Gutenberg #33512. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will be liaising with our colleagues on international police forces to help us to trace him.
Từ trong câu: liaise, colleague, international, police, force, help, trace
«Woman and man arrested over multiple deaths», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48001 (bản sửa đổi 3806919). · English Wikinews · CC BY 2.5
As to communicating with our former earthly colleagues, that will not be difficult.”
Từ trong câu: communicate, former, colleague, difficult
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With experience and in discussion with knowledgeable colleagues, your skills will increase.
Từ trong câu: knowledgeable, experience, discussion, colleague, skill, increase
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He called a meeting of his colleagues, and laid before them a proposition which, it will be seen, was profoundly sagacious.
Từ trong câu: profoundly, call, meet, colleague, lay, proposition, see
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few storytellers will have had to-day behind their ink-stands so good a day as their colleague.
Rất ít người kể chuyện có được ngày hôm nay đằng sau giá mực của mình một ngày tốt đẹp như đồng nghiệp của họ.
Từ trong câu: storyteller, day, behind, ink, stand, good, colleague
Jean Paul, The Invisible Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #36353. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colleague
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colleague trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colleague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colleague gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colleague?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colleague: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.