Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colleague”

223 câu thật có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colleague nghĩa là đồng nghiệp. colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colleague

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Colleagues can now share screens, send files of any size and make regular phone calls from a computer.

    Từ trong câu: colleague, now, share, screen, send, file, size, make

    «An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was suggested that this be achieved through walking and talking to colleagues face-to-face, rather than phone calls or sending emails.

    Từ trong câu: colleague, suggest, achieve, walk, talk, face, rather, phone

    «Exercise as it relates to Disease/Do walking strategies to increase activity reduce reported sitting in workplaces?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419729 (bản sửa đổi 3743607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colleague

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colleague trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colleague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colleague gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colleague?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colleague: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.